HOGV II Plan 2027
HOGV II · Plan 2027
HOGV II plant · Plan 2027Nhà máy HOGV II · Kế hoạch 2027

From 6.0% to 9.6% ROICTừ ROIC 6,0% lên 9,6%

Plan 2027: department targets, financial outcome and the decisions we needKế hoạch 2027: mục tiêu từng bộ phận, kết quả tài chính và các quyết định cần thông qua

6.0% → 9.6%ROIC
7.9 → 11.7Operating profit, $mLợi nhuận hoạt động, triệu $
106.1 → 97.5Invested capital, $mVốn đầu tư, triệu $
210 → 173Cash cycle, daysChu kỳ tiền, ngày

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.

Executive summaryTóm tắt

Plan 2027 lifts ROIC by +3.7 pt: two-thirds from margin, one-third from capitalKế hoạch 2027 nâng ROIC thêm +3,7 pt: hai phần ba từ biên lợi nhuận, một phần ba từ vốn

1

Earn more on each diskLời hơn trên mỗi đế

Operating profit 7.9 → 11.7 $m. Volume and mix add 3.8; yield and usage add 1.4; the group price review takes 1.6 back.Lợi nhuận hoạt động 7.9 → 11.7 triệu $. Sản lượng và cơ cấu thêm 3.8; tỷ lệ đạt và định mức thêm 1.4; giá tập đoàn lấy lại 1.6.

+2.5 ptmargin effect on ROICtác động biên lợi nhuận lên ROIC
2

Carry less capitalGiữ ít vốn hơn

Cash cycle 210 → 173 days and tighter capex free 8.6 $m of invested capital, after funding 3.6 $m of automation.Chu kỳ tiền 210 → 173 ngày và capex chặt hơn giải phóng 8.6 triệu $ vốn, sau khi đã chi 3.6 triệu $ cho tự động hóa.

+1.2 ptcapital-turnover effect on ROICtác động vòng quay vốn lên ROIC
3

Turn it into cashBiến thành tiền

Free cash flow 15.8 $m in 2027. Year-end cash 0.1 → 11.4 $m after repaying 6.0 $m of group loan.Dòng tiền tự do 15.8 triệu $ năm 2027. Tiền cuối năm 0.1 → 11.4 triệu $ sau khi trả 6.0 triệu $ vay tập đoàn.

15.8free cash flow 2027, $mdòng tiền tự do 2027, triệu $

Four decisions are needed to lock this in: automation capex, the receivable target with group sales offices, the inventory policy, and capex discipline (slide 14).Cần bốn quyết định để chốt kế hoạch: capex tự động hóa, mục tiêu phải thu với văn phòng bán hàng tập đoàn, chính sách tồn kho và kỷ luật capex (slide 14).

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Where we start · 2026Điểm xuất phát · 2026

We earn a fair margin but carry too much capitalBiên lợi nhuận ổn nhưng nhà máy giữ quá nhiều vốn

6.0%ROIC
=
8.7%NOPAT marginBiên NOPAT
×
0.68×capital turnovervòng quay vốn

Each dollar of capital produces only 0.68 dollars of sales a year. The plant ties up 106.1 $m to sell 72.5 $m.Mỗi đô vốn chỉ tạo 0.68 đô doanh thu mỗi năm. Nhà máy giữ 106.1 triệu $ vốn để bán 72.5 triệu $.

Invested capital, end 2026Vốn đầu tư, cuối 2026$mdaysngày
ReceivablesPhải thu30.2150
InventoryTồn kho18.9105
− PayablesPhải trả-4.845
Trade working capital · cash cycleVLĐ thương mại · chu kỳ tiền44.3210
Net fixed assetsTSCĐ ròng61.8
Invested capitalVốn đầu tư106.1

A 210-day cycle means the plant finances seven months of its own activity before customers pay.Chu kỳ 210 ngày nghĩa là nhà máy tự tài trợ bảy tháng hoạt động trước khi khách hàng trả tiền.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Strategy treeCây phân bổ chiến lược

One tree links every department target to ROICMột cây nối mục tiêu của mọi bộ phận với ROIC

ROIC6.0% → 9.6%+3.7 pt · no actionkhông hành động +0.1 pt
Increase profitability · NOPATTăng sinh lời · NOPAT6.3 → 9.4 $mROIC +2.5 pt
Improve capital efficiency · invested capitalNâng hiệu quả vốn · vốn đầu tư106.1 → 97.5 $mROIC +1.0 pt
RevenueDoanh thu72.5 → 76.1 $mROIC +1.6 pt
Manufacturing cost · variable cost per good pieceChi phí sản xuất · biến phí mỗi sp đạt1.236 → 1.164 $ROIC +0.6 pt
Fixed overheads incl. depreciationChi phí cố định gồm khấu hao36.4 → 36.4 $mROIC +0.4 pt
Tax and financingThuế và tài chính2.4 → 3.0 $mROIC 0.0 pt
Working capital · cash cycleVốn lưu động · chu kỳ tiền210 → 173 daysngàyROIC +0.6 pt
Fixed assets, netTSCĐ ròng61.8 → 58.4 $mROIC +0.4 pt

The full tree in the model goes one level further, to 26 factors with a KPI, an owner and a 2027 target each.Cây đầy đủ trong mô hình đi thêm một tầng, đến 26 yếu tố, mỗi yếu tố có chỉ số, người chịu trách nhiệm và mục tiêu 2027.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
ROIC bridge by departmentCầu nối ROIC theo bộ phận

Sales and production carry the plan; the group price review is the largest dragBán hàng và sản xuất gánh kế hoạch; đợt duyệt giá của tập đoàn là lực kéo xuống lớn nhất

2026 baseGốc 2026
6.0%
No action: assets age, loan repaidKhông hành động: tài sản khấu hao, trả nợ
+0.1 pt
Sales & S&OPBán hàng & S&OP
+2.7 pt
ProductionSản xuất
+1.0 pt
Maintenance & facilitiesBảo trì & cơ sở hạ tầng
+0.7 pt
FinanceTài chính
+0.4 pt
Supply chainChuỗi cung ứng
+0.1 pt
Engineering & qualityKỹ thuật & chất lượng
−0.1 pt
Human resourcesNhân sự
−0.2 pt
Group / HQTập đoàn
−1.0 pt
Plan 2027KH 2027
9.6%

Sales & S&OP +2.7 pt: 100 k more pieces a month and a richer mix. It also adds 2.6 $m of working capital: at 135 receivable days, growth consumes cash.Bán hàng & S&OP +2.7 pt: thêm 100 nghìn sp/tháng và cơ cấu giá trị hơn. Đồng thời tăng 2.6 triệu $ vốn lưu động: với 135 ngày phải thu, tăng trưởng là tiêu tiền.

Engineering −0.1 pt in year one: automation costs 3.6 $m before it saves. The payback sits beyond 2027.Kỹ thuật −0.1 pt trong năm đầu: tự động hóa tốn 3.6 triệu $ trước khi tiết kiệm. Thời gian hoàn vốn nằm sau 2027.

Group −1.0 pt: a 2% price cut is outside plant control; the plan has to absorb it.Tập đoàn −1.0 pt: giảm giá 2% nằm ngoài tầm kiểm soát của nhà máy; kế hoạch phải tự bù.

Each factor moves from 2026 to its 2027 target in tree order: the substitution chain used in variance analysis, so the parts add up to the total. Factors with two owners are split equally.Mỗi yếu tố đổi từ 2026 sang mục tiêu 2027 theo thứ tự trên cây: cùng chuỗi thay thế của phân tích chênh lệch, nên các phần cộng đúng bằng tổng. Yếu tố có hai bộ phận được chia đôi.
Operating profit bridgeCầu nối lợi nhuận hoạt động

Operating profit rises from 7.9 to 11.7 $mLợi nhuận hoạt động tăng từ 7,9 lên 11,7 triệu $

7,90220262026
+3,795Volume and mixSản lượng và cơ cấu
−1,554PriceGiá
+1,410Yield and usageTỷ lệ đạt, định mức
−115Material priceGiá vật tư
+97LabourNhân công
+111EnergyNăng lượng
−380AutomationTự động hóa
+480Fixed overheadsChi phí cố định
11,74620272027

$k a year. Operating margin 10.9% → 15.4%. Plant-controlled cost actions add 2,655 $k; wage, tariff and glass inflation take 672 $k back.$k/năm. Biên hoạt động 10.9% → 15.4%. Các hành động chi phí do nhà máy kiểm soát thêm 2,655 $k; lương, giá điện, giá kính và nhân sự gián tiếp lấy lại 672 $k.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Invested capitalVốn đầu tư

Capital falls by 8.6 $m even after funding automationVốn giảm 8,6 triệu $ kể cả sau khi chi cho tự động hóa

Change in invested capital, 2026 → 2027Thay đổi vốn đầu tư, 2026 → 2027$m
2026 baseGốc 2026106.1
No action: depreciation exceeds capexKhông hành động: khấu hao lớn hơn capex−2.4
Receivables 150 → 135 daysPhải thu 150 → 135 ngày−3.2
Raw material 120 → 95 daysNVL 120 → 95 ngày−1.2
WIP and finished goods 72 → 62 daysDở dang, thành phẩm 72 → 62 ngày−1.8
Payables 45 → 50 daysPhải trả 45 → 50 ngày−0.5
Capex review 15.0 → 12.0 $mDuyệt capex 15,0 → 12,0 triệu $−3.0
Idle assets soldBán tài sản nhàn rỗi−1.5
Automation capexCapex tự động hóa+3.6
Growth and other driversTăng trưởng và yếu tố khác+1.4
Plan 2027KH 202797.5
Receivable daysNgày phải thu150 → 135
Inventory daysNgày tồn kho105 → 88
Payable daysNgày phải trả45 → 50
Cash conversion cycleChu kỳ chuyển đổi tiền210 → 173

Every day of cash cycle is worth about 211 $k of receivables or 179 $k of stock. 37 days released is the largest single source of cash in the plan.Mỗi ngày chu kỳ tiền tương đương khoảng 211 $k phải thu hoặc 179 $k tồn kho. 37 ngày được giải phóng là nguồn tiền lớn nhất của kế hoạch.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Targets by departmentMục tiêu theo bộ phận

Every department has a number it owns and a value it returnsMỗi bộ phận có một con số để giữ và một giá trị để trả lại cho công ty

DepartmentBộ phậnKey 2027 targets (2026 → 2027)Mục tiêu chính 2027 (2026 → 2027)Op. profit, $kLN HĐ, $kCapital freed, $kVốn giảm, $kROIC
Sales & S&OPBán hàng & S&OPGood pieces soldSản lượng sp đạt bán 1,900 → 2,000 k pcs/monthnghìn sp/tháng
High-capacity shareTỷ trọng đế dung lượng cao 52 → 58 %%
+3,795−2,591+2.7 pt
ProductionSản xuấtYieldTỷ lệ đạt 89.5 → 92.0 %%
Operator minutes per piecePhút công mỗi sp 1.55 → 1.48 minmin
Effective timeTỷ lệ giờ hữu ích 83 → 86 %%
+1,039+2,207+1.0 pt
Maintenance & facilitiesBảo trì & cơ sở hạ tầngElectricity per pieceĐiện mỗi sp 2.30 → 2.20 kWhkWh
Base loadTải nền 1,850 → 1,750 MWh/monthMWh/tháng
MaintenanceBảo trì 505 → 470 $k/month$k/tháng
+887+66+0.7 pt
FinanceTài chínhReceivable daysSố ngày phải thu 150 → 135 daysngày
Maintenance and other capexCapex duy trì và khác 15,000 → 12,000 $k/year$k/năm
Idle assets sold, book valueTài sản nhàn rỗi bán, giá trị sổ sách 0 → 1,500 $k/year$k/năm
0+4,845+0.4 pt
Supply chainChuỗi cung ứngRaw material daysSố ngày tồn NVL 120 → 95 daysngày
Payable daysSố ngày phải trả 45 → 50 daysngày
Logistics and otherLogistics và khác 170 → 160 $k/month$k/tháng
+5+1,453+0.1 pt
Engineering & qualityKỹ thuật & chất lượngAutomation capexĐầu tư tự động hóa 0 → 4,000 $k/year$k/năm
Minutes saved by automationPhút công tiết kiệm nhờ tự động hóa 0.00 → 0.06 minmin
−6−1,958−0.1 pt
Human resourcesNhân sựLabour rate incl. overtimeĐơn giá lao động gồm tăng ca 3.75 → 3.94 $/h$/h
Indirect staffNhân sự gián tiếp 515 → 530 $k/month$k/tháng
−322−64−0.2 pt
Group / HQTập đoànPrice change, group reviewThay đổi giá, tập đoàn duyệt 0.0 → -2.0 %%−1,554+2,233−1.0 pt
Shared factors are split equally between the two owners. Full list of 26 factors and editable targets in the model.Yếu tố chung được chia đôi giữa hai bộ phận. Danh sách đủ 26 yếu tố và ô sửa mục tiêu nằm trong mô hình.
Value chainChuỗi giá trị

Where each link creates value in 2027Mỗi mắt xích tạo ra giá trị ở đâu trong năm 2027

Finance and administrationTài chính và hành chínhProfitLN 0 · CapitalVốn +7,672+0.7 pt
Human resourcesNhân sựProfitLN −322 · CapitalVốn −64−0.2 pt
Engineering and qualityKỹ thuật và chất lượngProfitLN −380 · CapitalVốn −3,576−0.6 pt
Maintenance and facilitiesBảo trì và cơ sở hạ tầngProfitLN +540 · CapitalVốn +40+0.4 pt
Inbound and procurementĐầu vào và mua hàngProfitLN −115 · CapitalVốn +1,703+0.1 pt
OperationsSản xuấtProfitLN +1,760 · CapitalVốn +2,352+1.5 pt
Outbound logisticsGiao hàngProfitLN +120 · CapitalVốn +9+0.1 pt
Sales and S&OPBán hàng và S&OPProfitLN +3,795 · CapitalVốn −2,591+2.7 pt
Value createdGiá trị tạo raROIC6.0% → 9.6%

Group (price, funding) −1.1 pt; no action +0.1 pt. Operations and Sales create most of the profit; Finance and Supply chain create most of the capital release.Tập đoàn (giá, cấp vốn) −1.1 pt; không hành động +0.1 pt. Sản xuất và Bán hàng tạo phần lớn lợi nhuận; Tài chính và Chuỗi cung ứng tạo phần lớn vốn được giải phóng.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Income statementBáo cáo kết quả kinh doanh

Profit after tax 5.5 → 8.7 $mLợi nhuận sau thuế 5,5 → 8,7 triệu $

$m20262027ChangeThay đổi
RevenueDoanh thu72.576.1+3.6
MaterialsNguyên vật liệu-17.9-17.7+0.1
Direct labourNhân công trực tiếp-3.0-2.8+0.1
ElectricityĐiện-7.4-7.40.0
Fixed overheads incl. depreciationChi phí cố định gồm khấu hao-36.4-36.40.0
Operating profitLợi nhuận hoạt động7.911.7+3.8
InterestLãi vay-1.0-0.8+0.1
TaxThuế-1.4-2.2−0.8
Profit after taxLợi nhuận sau thuế5.58.7+3.2
Operating marginBiên hoạt động10.9% → 15.4%
EBITDA marginBiên EBITDA34.9% → 38.9%
Net marginBiên ròng7.6% → 11.5%
Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Balance sheet and cash flowBảng cân đối và lưu chuyển tiền

Free cash flow of 15.8 $m repays debt and rebuilds cashDòng tiền tự do 15,8 triệu $ trả nợ và tái tạo tiền mặt

$m, year endtriệu $, cuối năm20262027ChangeThay đổi
CashTiền0.111.4+11.3
ReceivablesPhải thu30.228.5−1.7
InventoryTồn kho18.915.8−3.1
Fixed assetsTài sản cố định61.858.4−3.4
Total assetsTổng tài sản111.0114.1+3.2
PayablesPhải trả4.85.2+0.4
Group loanVay tập đoàn19.513.5−6.0
EquityVốn chủ86.795.4+8.7
Cash flow 2027Lưu chuyển tiền 2027$m
Opening cashTiền đầu năm0.1
+ Profit after tax+ Lợi nhuận sau thuế8.7
+ Depreciation+ Khấu hao17.9
− Increase in receivables− Tăng phải thu1.7
− Increase in inventory− Tăng tồn kho3.1
+ Increase in payables+ Tăng phải trả0.4
Operating cash flowDòng tiền hoạt động31.8
− Capex− Capex-16.0
+ Idle assets sold+ Bán tài sản nhàn rỗi1.5
− Loan repayment− Trả nợ vay-6.0
Closing cashTiền cuối năm11.4
Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
RatiosTỷ số

Returns improve on both margin and capital turnoverHiệu suất cải thiện ở cả biên lợi nhuận lẫn vòng quay vốn

ROIC6.0% → 9.6%
ROE6.4% → 9.2%
ROA7.1% → 10.3%
NOPAT marginBiên NOPAT8.7% → 12.3%
Capital turnoverVòng quay vốn0.68× → 0.78×
Cash conversion cycle, daysChu kỳ tiền, ngày210 → 173
Current ratioThanh toán hiện hành4.57× → 4.98×
Debt to equityNợ vay / vốn chủ0.22× → 0.14×

The current ratio stays high because 135 receivable days and 88 inventory days still count as current assets. It is not a sign of spare cash.Hệ số thanh toán vẫn cao vì 135 ngày phải thu và 88 ngày tồn kho vẫn tính là tài sản ngắn hạn. Đó không phải dấu hiệu dư tiền.

Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Risks and sensitivitiesRủi ro và độ nhạy

Three of the five biggest risks sit with the group, not the plantBa trong năm rủi ro lớn nhất nằm ở tập đoàn, không phải nhà máy

RiskRủi roSizeQuy môResponseCách xử lý
Group price reviewDuyệt giá tập đoànEach 1% of price is worth about 0.8 $m of profit and +0.6 pt of ROIC.Mỗi 1% giá tương đương khoảng 0.8 triệu $ lợi nhuận và +0.6 pt ROIC.Agree the price path with group before the plan is final.Thống nhất lộ trình giá với tập đoàn trước khi chốt kế hoạch.
Volume depends on group ordersSản lượng phụ thuộc đơn hàng tập đoànThe extra 100 k pieces a month carry +1.7 pt of ROIC.100 nghìn sp/tháng tăng thêm mang +1.7 pt ROIC.Plan capacity and OEE for the base case; hold the growth capex until orders confirm.Lập công suất và OEE theo kịch bản gốc; giữ capex tăng trưởng đến khi đơn hàng xác nhận.
Automation pays back after 2027Tự động hóa hoàn vốn sau 2027Year-one effect −0.6 pt; the saving of 0.06 minutes a piece only starts in 2027.Tác động năm đầu −0.6 pt; tiết kiệm 0,06 phút/sp chỉ bắt đầu từ 2027.Approve on a multi-year case with a post-investment review.Duyệt trên phương án nhiều năm, có hậu kiểm sau đầu tư.
Lower stock, higher stock-out riskTồn kho thấp hơn, rủi ro thiếu hàng cao hơnRaw material falls from 120 to 95 days.NVL giảm từ 120 xuống 95 ngày.Set re-order levels by item and review weekly in the first quarter.Đặt điểm đặt hàng theo từng mã và rà soát hằng tuần trong quý đầu.
Receivables need the group officesPhải thu cần văn phòng tập đoàn135 days frees 3.2 $m but the plant does not control the payer.135 ngày giải phóng 3.2 triệu $ nhưng nhà máy không kiểm soát bên trả tiền.Escalate through group finance with an agreed monthly target.Đưa lên tài chính tập đoàn với mục tiêu tháng đã thống nhất.
Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Decisions and next stepsQuyết định và bước tiếp theo

Four decisions today, one tracking routine every monthBốn quyết định hôm nay, một nhịp theo dõi mỗi tháng

DecisionQuyết địnhOwnerPhụ tráchEffectTác động
Approve automation capex of 4.0 $mDuyệt capex tự động hóa 4,0 triệu $Engineering · FinanceKỹ thuật · Tài chính−0.6 pt year 1 năm đầu
Agree 135 receivable days with group sales officesThống nhất 135 ngày phải thu với văn phòng bán hàng tập đoànFinance · GroupTài chính · Tập đoàn3.2 $m
Set the inventory policy: raw material 95 days, WIP and finished goods 62Chính sách tồn kho: NVL 95 ngày, dở dang và thành phẩm 62 ngàySupply chain · ProductionChuỗi cung ứng · Sản xuất3.0 $m
Hold maintenance and other capex at 12.0 $m; sell idle assetsGiữ capex duy trì và khác ở 12,0 triệu $; bán tài sản nhàn rỗiFinance · EngineeringTài chính · Kỹ thuật4.5 $m
  1. Each department turns its targets into an action plan: action, owner, date, KPI.Mỗi bộ phận chuyển mục tiêu thành kế hoạch hành động: việc, người, hạn, chỉ số.
  2. Monthly review on the same tree: actual against plan, variance by factor, owner explains.Họp tháng trên cùng một cây: thực tế so với kế hoạch, chênh lệch theo yếu tố, người phụ trách giải trình.
  3. Quarterly re-forecast of ROIC with the group price and order outlook.Dự báo lại ROIC hằng quý theo giá và đơn hàng của tập đoàn.
Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Arrow keys to moveDùng phím mũi tên để chuyển